Hiểu rõ về những thuật ngữ trong ngành hàn - Phần 2

Hiểu rõ về những thuật ngữ trong ngành hàn - Phần 2

Tác giá: EVD Thiết Bị | Ngày: 06-09-2019 | 0 bình luận

Hiện tượng xảy ra trong hàn hồ quang - 

Welding phenomena.

  1. Gây hồ quang - Arc strike, stray flash: Quá trình tạo ra hồ quang để hàn.
  2. Điện áp hồ quang - Arc voltage: Điện áp rơi trên toàn bộ cột hồ quang.
  3. Chiều dài hồ quang - Arc length: Khoảng cách giữa hai vết điện cực của hồ quang hàn do theo trục của cột hồ quang
  4. Thời gian hồ quang cháy - Arc time: Khoảng thời gian mà hồ quang được duy trì để hàn.
  5. Ổn định hồ quang - Arc stability: Mức độ không đổi của điện áp ( chiều dài hồ quang) và hướng của hồ quang.
  6. Tiếp đất - Ground connection: Nối vỏ máy hàn bằng kim loại với đất bằng dây dẫn vì mục đích an toàn.
  7. Thổi lệch hồ quang - Arc blow: Hiện tượng trong đó hồ quang lệch đi do tác dụng từ trường của dòng điện
  8. Tác động làm sạch của hồ quang - Cleanning action: Hiện tượng trong đó nhờ tác dụng của hồ quang để loại bỏ các màng ô xít, làm sạch bề mặt của kim loại cơ bản khi hàn hồ quang trong môi trường bảo vệ bằng khí trơ.
  9. Dịch chuyển giọt nhỏ - Droplet transfer: Giọt kim loại có kích thước nhỏ được hình thành ở đầu que hàn hoặc dây hàn và dịch chuyển vào vũng hàn.
  10. Hàn hồ quang ngắn mạch - Hàn hồ quang trong đó kim loại nóng chảy được dịch chuyển tới kim loại cơ bản mỗi khi dây hàn tiếp xúc với vũng hàn ( tạo ra hiện tượng ngắn mạch) trong hàn hồ quang tay, hàn hồ quang khí MAG, MIG…
  11. Dịch chuyển ngắn mạch - Short circuiting transfer: Dạng dịch chuyển của kim loại điện cực vào vũng hàn khi giọt kim loại nối liền đầu điện cực với vũng hàn.
  12. Dịch chuyển giọt lớn - Globular transfer: Giọt lớn có kích thước lớn được hình thành ở đầu que hàn hoặc dây hàn và dịch chuyển vào vũng hàn.
  13. Dịch chuyển tia - Globular transfer: Dịch chuyển của kim loại có kích thước lớn được hình  thành ở đầu que hàn hoặc dây hàn và dịch chuyển vào vũng hàn.
  14. Kẹp tiến điện - Workpiece connection: Bộ phận nối điện từ cáp hàn vào vật hàn 
  15. Tầm với điện cực - Electrode extension: Chiều dài nhô ra của dây hàn tính từ đầu mút của đầu tiếp điện
  16. Nối cực dương (cực nghịch) - Electrode positive: Cách nối dây hàn trong hàn hồ quang một chiều, trong đó điện cực được nối với cực dương của nguồn điện hàn còn kim loại cơ bản nối với cực âm.
  17. Nối cực âm ( cực thuận) - Electrode negative: Cách nối dây hàn  trong hàn hồ quang một chiều, trong đó điện cực được nối với cực âm của nguồn điện hàn còn kim loại cơ bản nối với cực dương.
  18. Dòng hàn - Welding current: Dòng điện trong mạch hàn trừ dòng điện trước khi và sau khi hàn.
  19. Tốc độ hàn - Welding speed: Chiều dài của một lượt hàn trên một đơn vị thời gian.
  20. Tốc độ chảy - Melting rate: Khối lượng hoặc chiều dài của điện cực nóng chảy trong một đơn vị thời gian.
  21. Tốc độ đắp - Deposition rate: Tỷ số của vật liệu bổ xung trong một đơn vị thời gian.
  22. Hiệu suất đắp - Deposition efficency: Tỷ số của khối lượng kim loại bổ xung trên khối lượng kim loại nóng chảy.
  23. Hệ số chảy - Melting coefficient: Khối lượng kim loại nóng chảy của điện cực ứng với dòng điện 1 Ampe trong một đơn vị thời gian (thường là gam/ Ampe giờ).
  24. Hệ số đắp - Deposition coefficient: Lượng kim loại bổ xung vào mối hàn ứng với dòng điện 1 Ampe trong một đơn vị thời gian.
  25. Ký hiệu hàn - Welding symbol: Các ký hiệu dùng để biểu thị các loại mối hàn trong các bản vẽ thiết kế.
  26. Trục của mối hàn - Axis of a Welding: Đường đi qua tâm tiết diện của mối hàn, vuông góc với mặt phẳng của tiết diện.
  27. Viền chảy - Weld line: Đường phân cách nằm trong tiết diện ngang giữa kim loại mối hàn và kim loại cơ bản trong hàn nóng chảy, giữa các kim loại cơ bản trong hàn ở trạng thái rắn không sử dụng kim loại bổ sung, hoặc giữa kim loại bổ xung và kim loại cơ bản trong hàn ở trạng thái rắn có sử dụng kim loại bổ xung.
  28. Chiều  dài  hiệu dụng của mối hàn - Effective length of weld: Phần chiều dài mối hàn mà tiết diện ngang có các kích thước như thiết kế.
  29. Kích thước mối hàn góc - Fillet weld sizeZ: Các kích thước (S1,S2, S3) được sử dụng trong tính toán thiết kế kích thước của kim loại mối hàn góc. Bao gồm các trường hợp các cạnh mối hàn bằng nhau và không bằng nhau. Đối với các cạnh bằng nhau, kích thước là chiều dài cạnh S1  của tam giác vuông cân lớn nhất có thể vẽ được trong tiết diện ngang của kim loại mối hàn góc; đối với các cạnh không bằng nhau, chúng là  chiều  dài của hai  cạnh góc  vuông (S1,S2) của tam giác vuông lớn nhất có thể vẽ được trong tiết diện ngang của kim loại mối hàn .
  30. Vũng hàn - Molten pool: Phần kim loại nóng chảy được tạo ra bởi nguồn nhiệt hàn.

Mới hơn