DÂY HÀN ESAB - OK ARISTOROD 12.50

Mã sản phẩm: ER70S-6-1

Giá gốc 0₫

OK Aristorod 12.50 is a bare Mn-Si-alloyed G3Si1/ER70S-6 solid wire for the GMAW of non-alloyed steels, as used in general construction, automotive components, pressure vessel fabrication and shipbuilding. OK Aristorod 12.50 is treated with ESAB’s unique Advanced Surface Characteristics (ASC) technology, taking MAG welding operations to new levels of performance and all-round efficiency, especially in robotic and mechanised welding. Characteristic features include excellent start properties; trouble-free feeding at high wire speeds and lengthy feed distances; a very stable arc at high welding currents; extremely low levels of spatter; low fume emission; reduced contact tip wear and improved protection against corrosion of the wire.

OK Aristorod 12.50 là dây hàn thể chứa rắn hợp kim Mn-Si (G3Si1 / ER70S-6) cho quá trình hàn MIG/MAG của các mác thép không chứa hợp kim.Được ứng dụng trong: xây dựng, cấu kiện ô tô, chế tạo bồn bình áp lực và đóng tàu. OK Aristorod 12.50 được sản xuất bằng công nghệ đặc tính bề mặt tiên tiến của ESAB, đưa hiệu suất quá trình hàn MAG lên tầm cao mới và hiệu quả toàn diện hơn, đặc biệt là hàn robot và hàn cơ giới. Các tính năng que hàn bao gồm : mồi hồ quang tốt; không bị kẹt dây ở tốc độ cao và khoảng cách dài; hồ quang rất ổn định ở dòng hàn cao;cực kỳ ít bắn tóe và khói hàn; giảm hao mòn ở bép hàn và cải thiện sự bảo vệ chống ăn mòn dây hàn.

ESAB là thương hiệu hàng đầu về hàn - cắt kim loại lâu đời, nổi tiếng trên toàn cầu.

🔖 ESAB với công nghệ tiên phong trong lĩnh vực hàn kim loại đã nghiên cứu và cho ra đời những dòng máy hàn mạnh mẽ, công suất lớn, hiệu suất làm việc cao. Cùng các dòng Vật liệu hàn: dây hàn, que hàn, thuốc hàn...đa dạng, phong phú phục vụ cho nhiều mục đích sửa chữa, xây lắp, đắp cứng, chống mài mòn.

🔖 Dây hàn ESAB - Dây hàn nhập khẩu - Dây hàn lõi thuốc - Dây hàn chất lượng cao - Dây hàn giá tốt - Dây hàn đặc chủng.

☎️ Công ty TNHH EVD Thiết bị và Phát triển chất lượng là đại diện phân phối chính hãng thiết bị và vật liệu hàn ESAB từ năm 1993. Liên hệ với chúng tôi để được tư vấn lựa chọn sản phẩm phù hợp nhu cầu của bạn.

☎️ ☎️ ☎️ 08 66 11 22 36

PHI

Số lượng

Typical Tensile Properties

AWS CO2 (C1) As welded
ElongationTensile StrengthYield StrengthStress Relieved TemperatureStress Relieved Testing Time
30 %530 MPa430 MPa--
EN 80Ar/20CO2 (M21) As welded
ElongationTensile StrengthYield StrengthStress Relieved TemperatureStress Relieved Testing Time
26 %560 MPa470 MPa--
EN 80Ar/20CO2 (M21) Stress relieved
ElongationTensile StrengthYield StrengthStress Relieved TemperatureStress Relieved Testing Time
28 %495 MPa370 MPa620 °C15 hr
EN CO2 (C1) As welded
ElongationTensile StrengthYield StrengthStress Relieved TemperatureStress Relieved Testing Time
25 %540 MPa440 MPa--

Charpy V-Notch Properties

AWS CO2 (C1) As welded
Impact ValueTesting TemperatureStress Relieved Testing TempStress Relieved Testing Time
75 J-30 °C--
EN 80Ar/20CO2 (M21) As welded
Impact ValueTesting TemperatureStress Relieved Testing TempStress Relieved Testing Time
130 J20 °C--
120 J-20 °C--
100 J-30 °C--
90 J-40 °C--
EN 80Ar/20CO2 (M21) Stress relieved
Impact ValueTesting TemperatureStress Relieved Testing TempStress Relieved Testing Time
120 J20 °C620 °C15 hr
90 J-20 °C620 °C15 hr
EN CO2 (C1) As welded
Impact ValueTesting TemperatureStress Relieved Testing TempStress Relieved Testing Time
110 J20 °C--
75 J-30 °C--

Weld Metal Analysis

CO2 (C1)
MnCSiTi+Zr
---<0,01 %
80Ar/20CO2 (M21)
MnCSiTi+Zr
---<0,01 %
1.46 %0.08 %0.85 %-

Deposition Data

DiameterCurrentDeposition RateVoltageWire Feed Speed
1.0 mm80-300 A1.0-5.5 kg/h18-32 V2.7-15 m/min
1.32 mm130-400 A1.5-8.5 kg/h19-35 V2.4-15 m/min
1.4 mm150-420 A1.6-8.7 kg/h22-36 V2.3-12 m/min
1.2 mm120-380 A1.3-8.0 kg/h18-35 V2.5-15 m/min
1.6 mm225-550 A2.1-9.4 kg/h28-38 V2.3-10 m/min
1.14 mm100-350 A1.2-7.0 kg/h18-34 V2.6-15 m/min
0.8 mm60-200 A0.8-2.3 kg/h18-24 V3.2-10 m/min
2.0 mm300-650 A4.4-10.2 kg/h32-44 V3.0-7 m/min
0.9 mm70-250 A0.9-3.5 kg/h18-26 V3.0-12 m/min


Approvals:ABS, 3Y SA, BV, SA3YM, CE, EN 13479, DB, 42.039.29, DNV-GL, III YMS, LR, 3YS H15, PRS, 3YS, RS, 3Y40MS, VdTÜV, 10052, CWB, B-G 49A 3 C1 S6 (B-G 49A 3 C G6), PV,ZG, JIS, YGW12 (C1), ZG, NAKS/HAKC, 1.0-1.6 mm, PV, NAKS/HAKC, 1.2-1.6 mm, ZG, RINA, 3Y S, ZG, RINA, 3Y S, PV
Classifications:EN ISO 14341-A, G 38 3 C1 3Si1, Weld Metal, EN ISO 14341-A, G 42 4 M20 3Si1, Weld Metal, EN ISO 14341-A, G 42 4 M21 3Si1, Weld Metal, EN ISO 14341-A, G 3Si1, Wire Electrode, SFA/AWS A5.18, ER70S-6, Wire Electrode, CAN/CSA-ISO 14341, B-G 49A 3 C1 S6, Wire Electrode, JIS Z 3312, YGW 12 (C1), Wire Electrode

Approvals are based on factory location. Please contact ESAB for more information.

Alloy Type:Carbon-manganese steel (Mn/Si-alloyed)