QUE HÀN ESAB OK TIGROD 309L

Mã sản phẩm: ER309L

Giá gốc 0₫

Bare corrosion resisting chromium-nickel welding rod for welding of similar steels of 24% Cr, 13% Ni types. The alloy is also used for welding of buffer layers on CMn steels and welding of dissimilar joints. When using the wire for buffer layers and dissimilar joints it is necessary to control the dilution of the weld. OK Tigrod 309L has a good general corrosion resistance. When used for joining dissimilar materials the corrosion resistance is of secondary importance.
Que hàn chống ăn mòn crom-niken, để hàn các loại thép có thành phần khoảng 24% Cr, 13% Ni. Que hàn này cũng được sử dụng để hàn đắp các lớp đệm (buffer layers) trên thép C-Mn và hàn các kim loại khác nhau, khi đó cần kiểm soát độ chảy loãng của mối hàn. OK Tigrod 309L có khả năng chống ăn mòn tốt. Khi được sử dụng để hàn các vật liệu khác nhau, khả năng chống ăn mòn có tầm quan trọng thứ yếu.

ESAB là thương hiệu hàng đầu về hàn - cắt kim loại lâu đời, nổi tiếng trên toàn cầu.

🔖 ESAB với công nghệ tiên phong trong lĩnh vực hàn kim loại đã nghiên cứu và cho ra đời những dòng máy hàn mạnh mẽ, công suất lớn, hiệu suất làm việc cao. Cùng các dòng Vật liệu hàn: dây hàn, que hàn, thuốc hàn...đa dạng, phong phú phục vụ cho nhiều mục đích sửa chữa, xây lắp, đắp cứng, chống mài mòn.

🔖 Que hàn TIG - Que hàn TIGROD - Que hàn ESAB - Que hàn OK - Que hàn nhập khẩu. Que hàn chất lượng cao - Que hàn giá tốt - Que hàn đặc chủng.

☎️ Công ty TNHH EVD Thiết bị và Phát triển chất lượng là đại diện phân phối chính hãng thiết bị và vật liệu hàn ESAB từ năm 1993. Liên hệ với chúng tôi để được tư vấn lựa chọn sản phẩm phù hợp nhu cầu của bạn.

☎️ ☎️ ☎️ 08 66 11 22 36


Số lượng

Typical Tensile Properties

As welded
ElongationTensile StrengthYield Strength
40 %590 MPa430 MPa

Typical Charpy V-Notch Properties

As welded
Impact ValueTesting Temperature
160 J20 °C
130 J-60 °C
90 J-110 °C

Typical Weld Metal Analysis %

MnMoCuCSiFN WRC-92NiNCr
1.8 %0.10 %0.08 %0.02 %0.4 %9 %13.4 %0.05 %23.2 %

Approvals:CE, EN 13479, CWB, ER309L, NAKS/HAKC, 1.6MM, VdTÜV, 10021
Classifications:EN ISO 14343-A, W 23 12 L, Wire Electrode, SFA/AWS A5.9, ER309L, Wire Electrode, Werkstoffnummer, ~1.4332, Wire Electrode

Approvals are based on factory location. Please contact ESAB for more information.


Alloy Type:Austenitic (with approx. 10 % ferrite) 24 % Cr - 13 % Ni - Low C