COMBIREX DX

Giá gốc 0₫

Combirex DX mang lại hiệu suất của các giàn cắt lớn trong một thiết kế gọn gàng. Giàn cắt có kết cấu hoàn toàn bằng thép với bề mặt đặt chi tiết được gia công cho độ cứng và độ chính xác. Các mối hàn chắc chắn, hỗ trợ ba thanh ray di chuyển để cung cấp một nền tảng vững chắc, ổn định. Với hệ thống đường ray dẫn hướng trục Y chính xác,dẫn động ba trục bằng cơ cấu bánh răng-thanh răng , dẫn động AC kỹ thuật số và động cơ không chổi than AC, thiết bị này mang lại hiệu suất cắt mà bạn mong đợi từ các giàn đắt tiền hơn nó rất nhiều.

Trạm cắt plasma

Combirex DX có thể được trang bị hệ thống cắt plasma không khí, với dòng điện lên tới 120 amps hoặc hệ thống Plasma iSeries của ESAB, cho phép máy cắt và lấy dấu bằng cùng một mỏ cắt plasma. Hệ thống iSeries có sẵn trên Combirex DX với các cấu hình 100, 200, 300 hoặc 400 Amp.

Vát mép plasma

Combirex DX có thể được trang bị với hệ thống vát mép "DMX Automated Plasma Beveller" tự động. Hệ thống vát plasma nhỏ gọn sử dụng chuyển động hỗn hợp và công nghệ SmartBevel để mang lại năng suất cao với khả năng vát mép đáng tin cậy.

Trạm cắt Oxy-khí cháy

Combirex DX có thể được trang bị tới 4 trạm cắt oxy-khí cháy. Các trạm cắt có động cơ đẩy công suất cao với khả năng điều chỉnh độ cao và mỏ cắt đánh lửa gián tiếp "pilot flame torch" . Van điện tử điều khiển khí gas, đặt áp suất làm nóng sơ bộ cao hoặc thấp,áp suất cắt oxy và tự động cắt thủng thông qua cơ sở dữ liệu tích hợp sẵn.

Lấy dấu tấm

Với Combirex DX, việc lấy dấu tấm có thể được thực hiện bằng hệ thống plasma iSeries hoặc thiết bị lấy dấu bằng không khí (mua ngoài), cho phép lấy dấu dấu và cắt chính xác trên cùng một bộ phận.

Tính năng

  • Được chế tạo từ các chi tiết chắc chắn, thường dành cho các máy có kích thước lớn , Combirex mang đến độ bền vượt trội.
  • Với các bộ phận dẫn hướng lớn, đường ray và thiết kế giàn cứng, Combirex vượt trội ở việc cắt plasma chính xác và cắt lỗ nhỏ.
  • Combirex giúp dễ dàng sản xuất các chi tiết chất lượng nhờ tốc độ cao, độ chính xác tuyệt vời và chuyển động mượt mà.
  • Máy được trang bị giải pháp an toàn, đáp ứng chỉ tiêu an toàn máy móc EC.

Số lượng

Cutting Specifications

Model2500300035004000
Internal Clearance86 in.
2184 mm
106 in.
2692 mm
126 in.
3200 mm
145 in.
3683 mm
Machine Width143 in.
3625 mm
162 in.
4125 mm
182 in.
4625 mm
202 in.
5125 mm
Maximum Table Width77 in.
1956 mm
96.5 in.
2451 mm
116 in.
2947 mm
136 in.
3454 mm
Rail Gauge98.4 in.
2,500 mm
118.1 in.
3000 mm
137.8 in.
3,500 mm
157.5 in.
4000 mm
Recommended Maximum Plate Width5 ft
1.5 m
6 ft
2 m
8 ft
2.4 m
10 ft
3 m

General Machine Specifications

Machine Height83 in. (2100 mm)
Parking Area57 in. (1,440 mm)
Speed Range2-1,000 in./min (50-25,000 mm/min)
Work Table Height26-30 in. (660-762 mm)

Input Ratings

Amps30 A
Frequency Hz50/60 Hz
Phase1
VAC230/460/575 VAC

Tool Specifications

ModelCombirex™ DX 2500Combirex™ DX 3000Combirex™ DX 3500Combirex™ DX 4000
Maximum Cross Travel 1 Tool78.7 in.
2000 mm
98.4 in.
2500 mm
118.1 in.
3000 mm
137.8 in.
3500 mm
Maximum Cross Travel 2 Tools78.7 in.
2000 mm
98.4 in.
2500 mm
118.1 in.
3000 mm
137.8 in.
3500 mm
Maximum Cross Travel 3 Tools70.8 in.
1800 mm
90.5 in.
2300 mm
110.2 in.
2800 mm
129.9 in.
3300 mm
Maximum Cross Travel 4 Tools63 in.
1600 mm
82.7 in.
2100 mm
102.3 in.
2600 mm
122 in.
3100 mm


Documents


Liên hệ Hotline 0866 11 22 36 để được tư vấn!