QUE HÀN ESAB OK 75.75

Mã sản phẩm: E11018-G-2.5

Giá gốc 0₫

OK 75.75 is an LMA electrode dried to a very low moisture content and suitable for the welding of high-strength, low-alloyed steels, at room temperature or with moderate preheating.

OK 75,75 là que hàn hồ quang tay, được sấy khô với độ ẩm rất thấp và thích hợp để hàn thép độ bền cao,thép hợp kim thấp, ở nhiệt độ thường hoặc nung nóng trước khi hàn ở mức vừa phải.

ESAB là thương hiệu hàng đầu về hàn - cắt kim loại lâu đời, nổi tiếng trên toàn cầu.

🔖 ESAB với công nghệ tiên phong trong lĩnh vực hàn kim loại đã nghiên cứu và cho ra đời những dòng máy hàn mạnh mẽ, công suất lớn, hiệu suất làm việc cao. Cùng các dòng Vật liệu hàn: dây hàn, que hàn, thuốc hàn...đa dạng, phong phú phục vụ cho nhiều mục đích sửa chữa, xây lắp, đắp cứng, chống mài mòn.

🔖 Que hàn TIG - Que hàn TIGROD - Que hàn ESAB - Que hàn OK - Que hàn nhập khẩu. Que hàn chất lượng cao - Que hàn giá tốt - Que hàn đặc chủng.

☎️ Công ty TNHH EVD Thiết bị và Phát triển chất lượng là đại diện phân phối chính hãng thiết bị và vật liệu hàn ESAB từ năm 1993. Liên hệ với chúng tôi để được tư vấn lựa chọn sản phẩm phù hợp nhu cầu của bạn.

☎️ ☎️ ☎️ 08 66 11 22 36

PHI

Số lượng

Typical Tensile Properties

ISO As welded
ElongationTensile StrengthYield Strength
20 %830 MPa780 MPa
AWS As welded
ElongationTensile StrengthYield Strength
---

Typical Charpy V-Notch Properties

ISO As welded
Impact ValueTesting Temperature
60 J-40 °C

Typical Weld Metal Analysis %

MnMoCSiNiCr
1.61 %0.4 %0.05 %0.36 %2.4 %0.4 %

Deposition Data

DiameterCurrentDeposition RateFusion time per electrode at 90% I maxkg weld metal/kg electrodesNumber of electrodes/kg weld metalVoltage
2.5 x 350 mm70-110 A1.00 kg/h54 sec0.67 kg66.022 V
3.2 x 450 mm100-150 A1.40 kg/h80 sec0.67 kg31.523 V
5.0 x 450 mm180-260 A2.50 kg/h105 sec0.63 kg12.025 V
4.0 x 450 mm135-200 A1.90 kg/h92 sec0.65 kg21.024 V


Approvals:ABS, E11018-G, CE, EN 13479, DB, 10.039.19, VdTÜV, 01028, Seproz, UNA 272580
Classifications:SFA/AWS A5.5, E11018-G, EN ISO 18275-A, E 69 4 Mn2NiCrMo B 42 H5

Approvals are based on factory location. Please contact ESAB for more information.

Alloy Type:Low alloyed (2.4 % Ni, 0.4 % Cr, 0.4 % Mo)
Coating Type:IMPERIAL_Basic covering
Diffusible Hydrogen:< 5.0 ml/100g
Welding Current:DC+