QUE HÀN ESAB OK 84.58

Mã sản phẩm: E Z Fe6-3.2

Giá gốc 0₫

A general purpose hardfacing electrode depositing a semi corrosion resistant martensitic steel with a hardness of about 57 HRC. The electrode is specially suitable for hardfacing parts exposed to different forms of abrasive and impact wear, e.g. farming equipment, forestry tools, loading machines and mixers. Additional information is found under the heading "Other Data".

PHI

Số lượng

QUE HÀN PHỦ CỨNG CHỐNG MÒN #OK8478 #OK8458

Thành phần: #C #Si #Mn #Cr

Độ cứng kim loại hàn: 59-63 HRC

Ứng dụng: Phù hợp phục hồi, hàn đắp cứng chống mòn bề mặt các bộ phận dễ bị mài mòn và mòn bởi than đá, quặng hoặc các khoáng chất khác.

Các ứng dụng điển hình bao gồm máy di chuyển đất, máy trộn, vít nạp, máy hút bụi và máy nghiền. #Ok8478 #OK8458 cũng có thể được sử dụng cho các bộ phận hoạt động trong môi trường ăn mòn và / hoặc ở nhiệt độ cao.

– Que #OK8478 #OK8458 được sử dụng rất nhiều để hàn đắp cánh xoắn, trục vít, ruột gà trong các nhà máy gạch, máy đùn gạch, trục vít tải liệu trong nhà máy nhiệt điện.

– Phục hồi - đắp cứng chống mài mòn cho các thiết bị trong nhà máy mía đường , xi măng , gạch ngói đất sét nung , khai thác khoáng sản… Sản phẩm được

#TIN #DÙNG bởi các nhà máy xi măng, nhà máy mía đường, nhà máy giấy.... #ESAB, #Thiết_bị_hàn_cắt, #Thiết_bị_hàn_cắt_chất_lượng, #Thiết_bị_hàn_cắt_khỏe, #Weldcom, #Máy_hàn, #Máy_cắt #ESABWelding, #ESABCutting, #REBEL, #Hàn_3G, #Hàn_6G, #Hàn_chất_lượng, #Hàn_giá_tốt, #Máy_hàn_mig, #Máy_hàn_nhật, #Máy_hàn_tig, #Máy_hàn_nhật_bãi, #Máy_hàn_điện_tử_Hồng_Ký, #Hàn_ống_chất_lượng_cao

PHÂN PHỐI CHÍNH HÃNG BỞI CTY EVD THIẾT BỊ & PT CHẤT LƯỢNG

✨EVD - ĐỐI TÁC TIN CẬY TRONG CÔNG VIỆC CỦA BẠN ✨

Đ/C: Tòa nhà EVD, 431 Tam Trinh, KCN Hoàng Văn Thụ, Hoàng Mai, Hà Nội

SĐT: 0243 971 5287 - HOTLINE 0986 177 455

☎️☎️☎️ Hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn - cung cấp giải pháp Hàn hiệu quả nhất!

Typical Weld Metal Analysis %

MnCSiCr
0.72 %0.63 %0.53 %10.2 %

Deposition Data

DiameterCurrentDeposition RateFusion time per electrode at 90% I maxkg weld metal/kg electrodesNumber of electrodes/kg weld metalVoltage
3.2 x 450 mm110-150 A1.40 kg/h95 sec0.67 kg27.023 V
5.0 x 450 mm190-270 A2.80 kg/h110 sec0.66 kg11.526 V
4.0 x 450 mm145-200 A1.90 kg/h107 sec0.67 kg17.524 V


Classifications:EN 14700, E Z Fe6


Alloy Type:Martensitic steel
Coating Type:Lime Basic
Welding Current:AC, DC+