HIỂU RÕ NHỮNG THUẬT NGỮ TRONG NGÀNH HÀN

HIỂU RÕ NHỮNG THUẬT NGỮ TRONG NGÀNH HÀN

Tác giá: EVD Thiết Bị | Ngày: 04-09-2019 | 0 bình luận

VỀ CÁC PHƯƠNG PHÁP HÀN

  1. Hàn - Welding: Quá trình tạo ra liên kết không thể tháo rời bằng cách thiết lập sự liên kết giữa các phần được nối.
  2. Qúa trình Hàn - Welding process: Tập hợp các nguyên công cơ bản được sử dụng trong hàn, cắt bằng nhiệt hoặc phun phủ bằng nhiệt.
  3. Hàn nóng chảy - Fusion Welding: Nhóm các phương pháp hàn mà vật liệu chỗ nối ở trạng thái chảy và mối hàn được hình thành thông qua quá trình đông đặc. Ví dụ: Hàn Hồ quang tay, hàn nhiệt, nhôm, hàn khí, hàn điện xỉ...
  4. Hàn khí Gas: Hàn nóng chảy được thực hiện nhờ nhiệt năng của điện lửa khí cháy
  5. Hàn Hồ quang - Are Welding: Hàn nóng chảy được thực hiện nhờ nhiệt năng của hồ quang.
  6. Hàn điện xỉ - Elextroslag Welding: Hàn dùng năng lượng của dòng điện đi qua xỉ lòng có điện trở lớn để làm nóng chảy vật liệu chỗ hàn.
  7. Hàn tia điện tử - Elextronbeam Welding: Hàn nóng chảy trong đó sự nung nóng chỗ nối được thực hiện bằng sự bắn phá mãnh liệt của chùm tia điện tử với tốc độ lớn được sinh ra từ thiết bị chuyên dụng.
  8. Hàn tia lade - Lazer beam Welding: Hàn nóng chảy trong đó sự nung nóng chỗ nối được thực hiện nhờ năng lượng tập trung của tia laze.
  9. Hàn nhiệt nhôm - Aluminium Welding: Hàn nóng chảy được thực hiện nhờ nhiệt của phản ứng nhiệt nhôm.
  10. Hàn áp lực - Pressure Welding: Hàn có tác động của ngoại lực trong quá trình hình thành mối hàn.
  11. Hàn rèn - Forge Welding: Hàn áp lực trong đó kim loại chỗ nối được nung nóng đến trạng thái dẻo và ngoại lực được thực hiện bằng rèn.
  12. Hàn áp lực khí - Gas pressure Welding: Hàn áp lực trong đó sử dụng nhiệt năng của ngọn lửa khí cháy
  13. Hàn điện trở tiếp xúc - Resistance Welding: Hàn áp lực sử dụng nhiệt lượng toả ra khí có dòng điện lớn đi qua vùng tiếp xúc giữa các bề mặt của các chi tiết hàn.
  14. Hàn áp lực hồ quang - Magnetically impelled Arc butt Welding: Hàn có áp lực sử dụng nhiệt năng của hồ quang sinh ra giữa các bề mặt cần hàn và hồ quang được dẫn hướng bởi từ trường vuông góc với nó.
  15. Hàn ở trạng thái rắn - Solid- state Welding: Hàn được tạo ra giữa các bề mặt rắn dưới các điều kiện áp lực hoặc không, không sử dụng kim loại bổ xung, ở nhiệt độ thấp hơn điểm chảy của kim loại cơ bản.

  16. Hàn áp lực nhiệt độ cao - Hightemperature pressure Welding: Hàn áp lực ở trạng thái rắn được thực hiện bằng cách nung nóng kim loại cơ bản đến nhiệt độ lớn hơn nhiệt độ kết tinh lại và thấp hơn nhiệt độ nóng chảy của kim loại cơ bản.
  17. Hàn ma sát - Friction Welding: Hàn áp lực sử dụng nhiệt năng do ma sát sinh ra giữa các bề mặt vật hàn.
  18. Hàn áp lực nguội - Cold pressure Welding: Hàn áp lực được thực hiện bằng cách  làm biến dạng dẻo cục bộ các bề mặt vật hàn có tính dẻo cao được thực hiện nhờ cực nén mạnh, không tác dụng nhiệt từ bên ngoài.
  19. Hàn siêu âm - Ultrasonic Welding: Hàn ở trạng thái rắn được thực hiện  bằng cách sử dụng dao động siêu âm được tạo ra  nhờ tác dụng sóng siêu âm tới vật hàn đồng thời tác dụng áp lực.
  20. Hàn nổ - Explosion Welding: Hàn ở trạng thái rắn được thực hiện  bằng cách sử dụng tác động của áp lực nổ tạo ra.
  21. Hàn tay - Manual Welding: Hàn trong đó các thao tác hàn được thực hiện bằng tay.
  22. Hàn vảy cứng và hàn vảy mềm - Brazing and soldering: Thuật ngữ chung cho hàn vảy cứng và hàn vảy mềm được thực hiện nhờ hiện tượng mao dẫn và khuyếch tán bằng cách nung nóng kim loại cơ bản và làm nóng chảy vảy hàn (vảy cứng hoặc vảy mềm) được sử dụng làm kim loại trung gian. Nếu dùng vảy hàn có nhiệt độ nóng chảy trên 4500C gọi là hàn vảy cứng.Nếu dùng hàn có nhiệt nóng chảy trên 4500C gọi là hàn vảy mềm.
  23. Hàn khuyếch tán - Diffusion Welding: Hàn áp lực  được thực hiện trong điều kiện các nguyên tử khuyếch tán qua lại nhau ở những lớp mỏng  của bề mặt tiếp xúc, ở nhiệt độ cao và biến dạng dẻo không đáng kể.
  24. Hàn hồ quang tự chạy - Self- run Welding: Hàn hồ quang trong đó khi que hàn được đặt vào thiết bị đơn giản, hồ quang cháy liên tục từ đó mồi đến hết chiều dài que, bao gồm hàn hồ quang trọng lực , hàn hồ quang tiếp xúc lò xo , hàn que hàn nằm.
  25. Hàn cơ giới - Mechanized Welding: Hàn trong đó các thao tác cơ bản được cơ giới hoá.
  26. Hàn tự động - Automatic Welding: Hàn cơ giới trong đó các cơ cấu máy hoạt động theo chương trình cho trước, con người không trực tiếp tham gia.
  27. Hàn rô bốt - Robotic Welding: Hàn tự động được thực hiện nhờ sử dụng rô bốt công nghiệp, ví dụ hàn hồ quang rô bốt, hàn điểm rô bốt…

CÁC THUẬT NGỮ CHUNG

  1. Mối hàn - Weld: Thuật ngữ chung cho vùng bao gồm kim loại mối hàn và vùng ảnh hưởng nhiệt.
  2. Vùng ảnh hưởng nhiệt - Heat - affected zone: Vùng kim loại cơ bản không bị nung chảy tại đó tổ chức và tính chất của kim loại bị thay đổi do hàn và cắt bằng nhiệt gây ra.
  3. Kim loại mối hàn - Weld metal: Phần kim loại đông đặc sau khi hàn.
  4. Kim loại đắp - Deposited metal: Phần kim loại bổ xung vào kim loại cơ bản trong quá trình hàn, hàn vảy, hàn đắp bề mặt.
  5. Vùng chảy - Fusion zone: Vùng kim loại cơ bản nóng chảy xác định trên tiết diện ngang của mối hàn.
  6. Mặt phân cách mối hàn - Weld interface: Mặt phân cách giữa kim loại mối hàn và kim loại cơ bản trong hàn nóng chảy, giữa các kim loại cơ bản trong hàn ở trạng thái rắn không sử dụng kim bổ xung, hoặc giữa kim loại bổ xung và kim loại cơ bản trong hàn ở trạng thái rắn có sử dụng kim loại bổ xung.
  7. Thiết bị hàn - Welding equipment: Thiết bị được sử dụng cho hàn.
  8. Biến áp hàn - Welding transformer: Biến áp được dùng để cung cấp dòng điện hàn.
  9. Mỏ hàn, mỏ nung, mỏ cắt - Torch: Dụng cụ dùng để hàn, nung nóng hoặc cắt.
  10. Kim loại cơ bản - Base metal (meterial): Kim loại hoặc hợp kim được hàn hoặc cắt.

  11. Vật liệu hàn - Welding materials: Vật liệu dùng cho hàn: que hàn, dây hàn, thuốc hàn, khí bảo vệ...
  12. Que hàn phụ - Filler rod: Que hàn dùng để bổ xung kim loại cho mối hàn, không có chức năng dẫn điện trong quá trình hàn.
  13. Kim loại bổ xung - Filler metal (meterial): Kim loại cần thiết được bổ xung từ vật liệu hàn để hình thành mối hàn.
  14. Thuốc hàn - Flux: Vật liệu hàn được sử dụng trong quá trình hàn để tạo ra môi trường bảo vệ, hợp kim hoá mối hàn, giảm nhiệt độ nóng chảy của xỉ lỏng đồng thời để thực hiện hàng loạt các chức năng công nghệ khác như: ổn định hồ quang, giảm sức căng bề mặt…
  15. Hồ quang plazma - Plasma arc: Hồ quang được nén bởi luồng khí có áp suất cao làm giảm tiết diện ngang hồ quang và tăng mật độ dòng nhiệt hồ quang rất cao.
  16. Hệ số làm việc liên tục - Duty cycle: Tỷ số của thời gian hàn trên toàn bộ thời gian của một chu trình hàn sao cho nguồn hàn hoặc các thiết bị vận hành theo nó vận hành với công suất cho phép không vượt quá nhiệt độ quy định

Cũ hơn Mới hơn